Giới thiệu sơ qua về D5000.
Price (body only) • US: $ 729
• UK: £719
• EU: € 699
Price (with 18-55 VR) • US: $ 850
• UK: £ 799
• EU: € 799
Giới thiệu chung:
Hôm nay, ngày 14/4/2009, Nikon Europe họp báo và chính thức giới thiệu máy ảnh DSLR dành cho người ko chuyên, hoặc sử dụng với mục đích gia đình

5000.Chiếc máy ảnh này được đảm bảo thiết kế với mục đích tiện dụng trong việc chụp, lấy ảnh. Ngoài ra, nổi bật với chức năng màn hình LCD ở đằng sau có thể xoay được, D5000 thực sự là một đối thủ đáng gờm với các sản phẩm của Sony và Olympus gần đây.
D5000 tuy nằm ở vị trí dành cho người sử dụng không chuyên, nhưng cốt lõi của chiếc máy ảnh sẽ làm cho dân chuyên thèm muốn. D5000 mang trong mình sensor 12.3mp , chức năng quay phim định dạng HD như D90, ISO từ 200 tới 3200. Có thể nói đây là chiếc máy ảnh nịnh người chụp nhất từng được sản xuất.
View life from a different angle (nhìn cuộc sống từ góc cạnh khác)
Màn hình LCD 2.7 inch với 230 000 điểm màu ko phải là một điều mới mẻ với máy dòng chuyên nghiệp. Nhưng sự hiện diện của nó trên D5000, một chiếc máy ảnh không chuyên, thì lại là điều đáng vui mừng. Không những thế, chiếc màn hình đáng kinh ngạc này còn có khả nằng rời khỏi vị trí, và quay sang tất cả các góc bạn mong muốn. Với những người yêu thích tìm góc nhìn mới, chụp ảnh hiểm hóc, bạn sẽ không phải tự bẻ cổ mình để nhìn qua Viewfinder nữa.
D-Movie và Live View
Chức năng D-Movie không mới lạ với những người đã sử dụng chức năng quay phim của D90. Quay phim ở định dạng HD là mong ước của nhiều người, nhưng không phải ai cũng có thể mua một chiếc máy ảnh bán chuyên như D90. Với D5000, bạn có thể dùng nó để quay những thước phim với độ phân giải lớn đến mức mắt thường không thể nhìn thấy hết. Kèm trên thân máy là giắc cắm HDMI, giắc cắm riêng cho định dạng HD để bạn nối vào chiếc HDTV bạn mới mua và thưởng thức tài nghệ quay phim của mình.
Trên thân máy D5000 cũng đồng thời có nút bấm Live View để chuyển hình ảnh từ Viewfinder qua màn hình LCD. Tạo sự dễ dàng trong chụp ảnh cho những người đã quen sử dụng máy compact và muốn một chiếc máy ko chỉ đơn giản là point and shoot.
D5000 có đến 4 dạng AF. Ngoài 3 dạng AF thường thấy là Wide area, Normal Area, Face Detection, chiếc máy ảnh này còn có chức năng Subject Tracking. Hãy tưởng tượng bạn lái máy bay chiến đấu và bạn đang khóa mục tiêu trên màn hình. Mục tiêu đó sẽ không thể chạy thoát cho đến khi bạn bắn hạ nó. Tương tự như vậy, D5000 sẽ khóa mục tiêu bạn chọn, thậm chí kể cả khi mục tiêu đó đi ra khỏi màn hình.
Những chức năng khác
Như đã kể trên, D5000 là một chiếc máy ảnh không chuyên, và hoàn toàn phù hợp với dân chụp ảnh bán chuyên nghiệp. Mang trong mình chiếc CMOS sensor lên đến 12.3mp, bạn sẽ có những bức ảnh tuyệt đẹp và không bao giờ sợ thiếu độ phân giải. Kèm theo đó là chip vi xử lý chỉ có trong máy ảnh bán chuyên, chương trình EXPEED xử lý ảnh siêu nhanh, 11 điểm AF , D5000 là chiếc máy ảnh không chuyên đáng gờm nhất trên thị trường.
Một số thống số kỹ thuật
Sensor
• 23.6 x 15.8 mm CMOS sensor
• 12.3 mp
• Nikon DX-format sized CMOS sensor
• File format AVI (Motion-JPEG)
• Image size (pixels) 1280 x 720; 24fps, 640 x 424; 24 fps, 320 x 216; 24 fps
• Audio: Monaural on/off selection
• Exposure: Determined with matrix metering utilizing output from the image sensor
• Exposure lock available
• Exposure compensation available in P, S, A, M modes
• Maximum single clip length: 1280x720/ 5 minutes, others 20 minutes
Auto Focus • 11 focus points (1 cross-type sensors)
• Multi-CAM 1000
• AF working range: -1 to +19 EV (ISO 100, normal temperature)
• Contrast Detect in Live View mode
Metering
TTL full-aperture exposure metering using 420-pixel RGB sensor
• 3D Color Matrix Metering II (type G and D lenses); color matrix metering II (other CPU lenses);
• Center-weighted: Weight of 75% given to an 8 mm dia. circle in center of frame
• Spot: Meters approx. 3.5 mm dia. circle (about 2.5 % of frame) centered on selected focus point
Exposure bracketing
• 3 frames
• Up to +/–2.0 EV in 1/3 or 1/2 EV steps
• ADL (Active D-Lighting) bracketing: 2 frames (one with ADL, one without)
Exposure compen. • +/–5.0 EV
• 1/3 or 1/2 EV steps
Sensitivity
• Default: ISO 200 - 3200 in 1/3 EV steps
• Boost: 100 - 6400 in 1/3 EV steps
LCD monitor • 2.7 " TFT LCD
• Approx. 230,000 dots
• 100% frame coverage
• Brightness adjustment
Power • Lithium-Ion EN-EL9e (Approx. 510 shots, CIPA)
• Included battery charger MH-23
• Optional AC adapter EH-5a with EP-5 connector
Dimensions Approx. 127 x 104 x 80 mm (5.0 x 4.1 x 3.1 in.)
Weight (no batt) Approx. 560 g (1 lb. 4 oz.) without battery, memory card, body cap, or monitor cover
